埋葬

埋葬
máizàng
mai táng

chôn cất; an táng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5813
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chôn cất; an táng

    把死人放在土地里;使尸体进入地下bǎ sǐrén fàngzài tǔdì lǐ; shǐ shītǐ jìnrù dìxià

    • Họ đã chôn cất người chết.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.