Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开掘
开掘
khai quật
đào; khai thác; khai quật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đào; khai thác; khai quật
- 。
Họ đang đào đường hầm.
- 貳动động từ
khai thác; khai quật (tài liệu lưu trữ) để tìm ra phát hiện mới
- 。
Anh ấy đã khai quật được nhiều tài liệu lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
开掘
Phồn thể開掘
khai quật
đào; khai thác; khai quật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đào; khai thác; khai quật
- 。
Họ đang đào đường hầm.
- 貳动động từ
khai thác; khai quật (tài liệu lưu trữ) để tìm ra phát hiện mới
- 。
Anh ấy đã khai quật được nhiều tài liệu lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡