挑衅

挑衅
tiǎoxìn
khiêu hấn

khiêu khích; khiêu hấn; sự khiêu khích

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12880
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khiêu khích; khiêu hấn; sự khiêu khích

    故意惹怒或激怒别人gùyì rě nù huò jīnù biérén

    • Anh ấy thích khiêu khích người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.