招惹

招惹
zhāo
chiêu nhạ

chọc; khiêu khích; gây chuyện

2 nghĩa#14855
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọc; khiêu khích; gây chuyện

    引起他人不满或生气yǐnqǐ tārén búmǎn huò shēngqì

    • Bạn đừng chọc giận anh ấy.

  2. động từ

    gây chuyện; chọc giận; thu hút (sự chú ý)

    惹出麻烦;引起不好的事情rě chū máfan; yǐnqǐ búhǎo de shìqing

    • Bạn đừng gây rắc rối.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.