Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血
血
huyết
⾎bộ huyết · 6 nétmáu; huyết
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1179Lượng từ 滴 / 片
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máu; huyết
中身体里流动的红色液体,能运输营养和氧气shēntǐ lǐ liúdòng de hóngsè yètǐ, néng yùnshū yíngyǎng hé yǎnghuà
- 。
Anh ấy đã chảy rất nhiều máu.
- 貳名danh từ
máu; huyết
中身体里流动的红色液体,能把养分和氧气运送到各个部位shēntǐ lǐ liúdòng de hóngsè yètǐ, néng bǎ yǎngyèn hé yǎnghuà qìyun yùnsòng dào gèigè búwèi
血
huyết
⾎bộ huyết · 6 nétHSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)#1179Lượng từ 滴 / 片
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máu; huyết
中身体里流动的红色液体,能运输营养和氧气shēntǐ lǐ liúdòng de hóngsè yètǐ, néng yùnshū yíngyǎng hé yǎnghuà
- 。
Anh ấy đã chảy rất nhiều máu.
- 貳名danh từ
máu; huyết
中身体里流动的红色液体,能把养分和氧气运送到各个部位shēntǐ lǐ liúdòng de hóngsè yètǐ, néng bǎ yǎngyèn hé yǎnghuà qìyun yùnsòng dào gèigè búwèi
血
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.