寻衅

寻衅
xúnxìn
tầm hấn

gây sự; kiếm chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây sự; kiếm chuyện

    • Anh ta thích gây sự.

  2. gây sự; kiếm chuyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH

Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.