言论
ngôn luận; ý kiến; phát ngôn
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôn luận; ý kiến; phát ngôn
中关于某件事表达的想法和意见guānyú mǒu jiàn shì biǎodá de xiǎngfǎ hé yìjiàn
- 。
Anh ấy đã đưa ra những phát biểu quan trọng.
- 貳名danh từ
ngôn luận; lời phát biểu; ý kiến
中人说出来的话和想法rén shuōchūlái de huà hé xiǎngfǎ
- 。
Lời nói của anh ấy rất thú vị.
- 參名danh từ
ngôn luận; lời bình luận; phát ngôn
中人说出来的话和看法rén shuōchūlái de huà hé kànfǎ
- 。
Những lời nói của anh ấy rất thú vị.
- 肆名danh từ
quan niệm; quan điểm; ý niệm
中人说出来的想法和看法rén shuōchūlái de xiǎngfǎ hé kànfǎ
- 。
Quan điểm của anh ấy rất thú vị.
ngôn luận; ý kiến; phát ngôn
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôn luận; ý kiến; phát ngôn
中关于某件事表达的想法和意见guānyú mǒu jiàn shì biǎodá de xiǎngfǎ hé yìjiàn
- 。
Anh ấy đã đưa ra những phát biểu quan trọng.
- 貳名danh từ
ngôn luận; lời phát biểu; ý kiến
中人说出来的话和想法rén shuōchūlái de huà hé xiǎngfǎ
- 。
Lời nói của anh ấy rất thú vị.
- 參名danh từ
ngôn luận; lời bình luận; phát ngôn
中人说出来的话和看法rén shuōchūlái de huà hé kànfǎ
- 。
Những lời nói của anh ấy rất thú vị.
- 肆名danh từ
quan niệm; quan điểm; ý niệm
中人说出来的想法和看法rén shuōchūlái de xiǎngfǎ hé kànfǎ
- 。
Quan điểm của anh ấy rất thú vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]