安抚

安抚
ān
an phủ

xoa dịu; an ủi; vỗ về

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14147
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    用言语或行动消除某人的不安或不满yòng yányǔ huò xíngdòng xiāochú mǒurén de búānquán huò búmǎnyì

    • Anh ấy đã an ủi đứa trẻ đang khóc.

  2. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    用温和的方式消除别人的不安或不满yòng wēnhuò de fāngshì xiāochú biérén de búān huò búmǎn

  3. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    用温和的方式消除某人的不安或愤怒yòng wēnhé de fāngshì xiāochú mǒurén de búʻān huò fèngnù

    • Anh ấy cố gắng an ủi cô ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.