Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
安抚
xoa dịu; an ủi; vỗ về
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用言语或行动消除某人的不安或不满yòng yányǔ huò xíngdòng xiāochú mǒurén de búānquán huò búmǎnyì
- 。
Anh ấy đã an ủi đứa trẻ đang khóc.
- 貳动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用温和的方式消除别人的不安或不满yòng wēnhuò de fāngshì xiāochú biérén de búān huò búmǎn
- 參动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用温和的方式消除某人的不安或愤怒yòng wēnhé de fāngshì xiāochú mǒurén de búʻān huò fèngnù
- 。
Anh ấy cố gắng an ủi cô ấy.
解字
GIẢI TỰxoa dịu; an ủi; vỗ về
NGHĨA
- 壹动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用言语或行动消除某人的不安或不满yòng yányǔ huò xíngdòng xiāochú mǒurén de búānquán huò búmǎnyì
- 。
Anh ấy đã an ủi đứa trẻ đang khóc.
- 貳动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用温和的方式消除别人的不安或不满yòng wēnhuò de fāngshì xiāochú biérén de búān huò búmǎn
- 參动động từ
xoa dịu; an ủi; vỗ về
中用温和的方式消除某人的不安或愤怒yòng wēnhé de fāngshì xiāochú mǒurén de búʻān huò fèngnù
- 。
Anh ấy cố gắng an ủi cô ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)