根据

根据
gēn
căn cứ

dựa vào; căn cứ vào; theo

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#1316Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    dựa vào; căn cứ vào; theo

    按照;依照;以...作为基础àn zhào; yī zhào; yǐ... zuò wéi jī chǔ

    • Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.

  2. giới từ

    căn cứ; cơ sở; dựa theo

    以某事物为基础或出发点yǐ mǒu shìwù wéi jīchǔ huò chūfādiǎn

    • Theo kinh nghiệm của tôi, điều này là thật.

  3. giới từ

    theo; bằng; dùng; vì

    按照;依照àn zhào; yī zhào

  4. danh từ

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    作为判断或行动的基础;依靠的东西zuòwéi pànduàn huò xíngdòng de jīchǔ;yīkào de dōngxi

    • Căn cứ này là sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.