按照

按照
ànzhào
án chiếu

theo; căn cứ theo; theo đúng

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2449
NGHĨA

NGHĨA

  1. giới từ

    theo; căn cứ theo; theo đúng

    依照、根据某个标准或方式yīzhào、gēnjù mǒu gè biāozhǔn huò fāngshì

    • Xin hãy làm theo quy định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.