cứ
⼿bộ thủ · 11 nét

dựa vào; căn cứ theo

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#4393
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    dựa vào; căn cứ theo

    按照;依照ànzhào;yīzhào

    • Theo như tôi biết, anh ấy đã đi rồi.

  2. giới từ

    dựa vào; căn cứ vào; theo; chiếm giữ

    根据;按照;依靠gēnjù; ànzhào; yīkào

    • Theo tôi được biết, anh ấy không đến.

  3. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    占有、拥有或控制某个地方或东西zhànyǒu、yōngyǒu huò kòngzhì mǒu ge dìfang huò dōngxi

    • Theo như tôi biết, anh ấy đã đi rồi.

  4. động từ

    giành; cướp; đoạt

    用力夺取;抢夺yònglì duóqǔ; qiǎngduó

    • Anh ta chiếm làm của riêng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.