门铃

门铃
ménlíng
môn linh

chuông cửa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9921
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuông cửa

    • Chuông cửa kêu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.