/
旨意
旨意
chỉ ý
ý chỉ; ý định; mệnh lệnh (của vua/cấp trên)
2 nghĩa#8326
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý chỉ; ý định; mệnh lệnh (của vua/cấp trên)
中上级或领导者的意思和要求shàngjí huò lǐngdǎozhě de yìsi hé yāoqiú
- 。
Đây là ý chỉ của hoàng đế.
- 貳名danh từ
chỉ dụ; mệnh lệnh; ý chỉ
中统治者或上级的命令、要求tǒngzhìzhěhuò shàngjí de mìngliìng、yāoqiú
- 。
Đây là chỉ ý của hoàng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
旨意
Phồn thể旨
chỉ ý
ý chỉ; ý định; mệnh lệnh (của vua/cấp trên)
2 nghĩa#8326
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý chỉ; ý định; mệnh lệnh (của vua/cấp trên)
中上级或领导者的意思和要求shàngjí huò lǐngdǎozhě de yìsi hé yāoqiú
- 。
Đây là ý chỉ của hoàng đế.
- 貳名danh từ
chỉ dụ; mệnh lệnh; ý chỉ
中统治者或上级的命令、要求tǒngzhìzhěhuò shàngjí de mìngliìng、yāoqiú
- 。
Đây là chỉ ý của hoàng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung