Tới nội dung chính

旨意

旨意
zhǐyì
chỉ ý

ý chỉ; ý định; mệnh lệnh (của vua/cấp trên)

2 nghĩa#8326
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ý chỉ; ý định; mệnh lệnh (của vua/cấp trên)

    中上级或领导者的意思和要求shàngjí huò lǐngdǎozhě de yìsi hé yāoqiú

    • 。

      Đây là ý chỉ của hoàng đế.

  2. 貳名danh từ

    chỉ dụ; mệnh lệnh; ý chỉ

    中统治者或上级的命令、要求tǒngzhìzhěhuò shàngjí de mìngliìng、yāoqiú

    • 。

      Đây là chỉ ý của hoàng đế.

旨
zhǐ
chỉ
BỘ THỦ⽇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu