Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
下令
下令
hạ lệnh
ra lệnh; ban lệnh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4423
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra lệnh; ban lệnh
中用权力让别人执行某件事yòng quánlì ràng biérén zhíxíng mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy ra lệnh cho tất cả mọi người rời đi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
下令
Phồn thể下
hạ lệnh
ra lệnh; ban lệnh
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4423
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ra lệnh; ban lệnh
中用权力让别人执行某件事yòng quánlì ràng biérén zhíxíng mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy ra lệnh cho tất cả mọi người rời đi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.