指令

指令
zhǐlìng
chỉ lệnh

lệnh; chỉ lệnh; mệnh lệnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5045
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh; chỉ lệnh; mệnh lệnh

    上级给下级的命令或要求shàngjí gěi xiàjí de mìnglìng huò yāoqiú

    • Xin hãy cho tôi chỉ lệnh.

  2. động từ

    mệnh lệnh; chỉ thị; ra lệnh

    告诉某人做什么事情;下达命令gàosu mǒurén zuò shénme shìqing; xiàdá mìngling

    • Anh ấy ra lệnh cho chúng tôi bắt đầu làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.