持续性植物状态

持续性植物状态
chíxìngzhízhuàngtài
trì tục tính thực vật trạng thái

trạng thái thực vật dai dẳng (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạng thái thực vật dai dẳng (y học)

    • Anh ấy đang trong trạng thái thực vật kéo dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.