拷贝

拷贝
kǎobèi
khảo bối

sao chép; copy

2 nghĩa#15741
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sao chép; copy

    • Xin hãy sao chép tài liệu này.

  2. động từ

    sao chép; bản sao

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.