Tới nội dung chính

拷贝

拷贝
kǎobèi
khảo bối

sao chép; copy

2 nghĩa#15741
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sao chép; copy

    • 。

      Xin hãy sao chép tài liệu này.

  2. 貳动động từ

    sao chép; bản sao

拷
kǎo
khảo
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu