Tới nội dung chính

抄

抄
chāo
sao
⼿bộ thủ · 7 nét

chép; sao chép; copy

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)9 nghĩa#9035
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chép; sao chép; copy

    中用笔把文字、图画等写在另外的纸上yòng bǐ bǎ wénzì、túhuà děng xiězài lìngwài de zhǐ shang

    • 。

      Bạn hãy sao chép tài liệu này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?

  2. 貳动động từ

    đạo văn; ăn cắp ý tưởng; đạo ý

    中不是自己原创而抄袭别人的作品或想法búshì zìjǐ yuánchuàng érchāoxí biéren de zuòpǐn huò xiǎngfǎ

    • 。

      Đừng chép bài tập của người khác.

  3. 參动động từ

    đi tắt; đường tắt

    中走近路;不走寻常的道路zǒu jìnlù;búzǒu xúnchángde dàolù

    • 。

      Chúng ta đi đường tắt đi.

  4. 肆动động từ

    sao chép; chép lại; đạo văn; lục soát; cầm (vũ khí); đi tắt

    中把别人的字或文章照着写下来bǎ biéren de zì huò wénzhāng zhàozhao xiě xiàlai

    • 。

      Anh ấy đã chép sách của tôi.

  5. 伍动động từ

    sao chép; chép lại; đi vòng (cắt ngang); lục soát; tóm cổ

    中用笔写别人的文字;照着原文重新写yòng bǐ xiě biérén de wénzì;zhàozhe yuánwén chóngxīn xiě

    • 。

      Anh ấy đi đường tắt về nhà.

  6. 陸动động từ

    khoanh tay; chép lại; sao chép; lục soát; đi tắt

    中用手臂交叉放在胸前;把文字重新写一遍yòng shǒobì jiāochā fàngzài xiōngqián; bǎ wénzì chóngxīn xiě yībàn

    • 。

      Anh ấy khoanh tay đứng ở đó.

  7. 柒动động từ

    tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ

    中突然攻击或进入某个地方túrán gōngjī huò jìnrù mǒuɡe dìfang

    • 。

      Cảnh sát đã khám nhà anh ta.

  8. 捌动động từ

    lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại

  9. 玖动động từ

    chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy

    中用手快速拿取;夺取yòng shǒu kuàisù náquǔ;duóquǔ

    • 。

      Anh ấy nhấc điện thoại lên.

抄
chāo
sao
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu