抄
chép; sao chép; copy
NGHĨA
- 壹动động từ
chép; sao chép; copy
中用笔把文字、图画等写在另外的纸上yòng bǐ bǎ wénzì、túhuà děng xiězài lìngwài de zhǐ shang
- 。
Bạn hãy sao chép tài liệu này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- 貳动động từ
đạo văn; ăn cắp ý tưởng; đạo ý
中不是自己原创而抄袭别人的作品或想法búshì zìjǐ yuánchuàng érchāoxí biéren de zuòpǐn huò xiǎngfǎ
- 。
Đừng chép bài tập của người khác.
- 參动động từ
đi tắt; đường tắt
中走近路;不走寻常的道路zǒu jìnlù;búzǒu xúnchángde dàolù
- 。
Chúng ta đi đường tắt đi.
- 肆动động từ
sao chép; chép lại; đạo văn; lục soát; cầm (vũ khí); đi tắt
中把别人的字或文章照着写下来bǎ biéren de zì huò wénzhāng zhàozhao xiě xiàlai
- 。
Anh ấy đã chép sách của tôi.
- 伍动động từ
sao chép; chép lại; đi vòng (cắt ngang); lục soát; tóm cổ
中用笔写别人的文字;照着原文重新写yòng bǐ xiě biérén de wénzì;zhàozhe yuánwén chóngxīn xiě
- 。
Anh ấy đi đường tắt về nhà.
- 陸动động từ
khoanh tay; chép lại; sao chép; lục soát; đi tắt
中用手臂交叉放在胸前;把文字重新写一遍yòng shǒobì jiāochā fàngzài xiōngqián; bǎ wénzì chóngxīn xiě yībàn
- 。
Anh ấy khoanh tay đứng ở đó.
- 柒动động từ
tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ
中突然攻击或进入某个地方túrán gōngjī huò jìnrù mǒuɡe dìfang
- 。
Cảnh sát đã khám nhà anh ta.
- 捌动động từ
lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại
- 玖动động từ
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
中用手快速拿取;夺取yòng shǒu kuàisù náquǔ;duóquǔ
- 。
Anh ấy nhấc điện thoại lên.
NGHĨA
- 壹动động từ
chép; sao chép; copy
中用笔把文字、图画等写在另外的纸上yòng bǐ bǎ wénzì、túhuà děng xiězài lìngwài de zhǐ shang
- 。
Bạn hãy sao chép tài liệu này.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh chỉ chép được có bây nhiêu trang thôi à?
- 貳动động từ
đạo văn; ăn cắp ý tưởng; đạo ý
中不是自己原创而抄袭别人的作品或想法búshì zìjǐ yuánchuàng érchāoxí biéren de zuòpǐn huò xiǎngfǎ
- 。
Đừng chép bài tập của người khác.
- 參动động từ
đi tắt; đường tắt
中走近路;不走寻常的道路zǒu jìnlù;búzǒu xúnchángde dàolù
- 。
Chúng ta đi đường tắt đi.
- 肆动động từ
sao chép; chép lại; đạo văn; lục soát; cầm (vũ khí); đi tắt
中把别人的字或文章照着写下来bǎ biéren de zì huò wénzhāng zhàozhao xiě xiàlai
- 。
Anh ấy đã chép sách của tôi.
- 伍动động từ
sao chép; chép lại; đi vòng (cắt ngang); lục soát; tóm cổ
中用笔写别人的文字;照着原文重新写yòng bǐ xiě biérén de wénzì;zhàozhe yuánwén chóngxīn xiě
- 。
Anh ấy đi đường tắt về nhà.
- 陸动động từ
khoanh tay; chép lại; sao chép; lục soát; đi tắt
中用手臂交叉放在胸前;把文字重新写一遍yòng shǒobì jiāochā fàngzài xiōngqián; bǎ wénzì chóngxīn xiě yībàn
- 。
Anh ấy khoanh tay đứng ở đó.
- 柒动động từ
tập kích bất ngờ; tấn công bất ngờ
中突然攻击或进入某个地方túrán gōngjī huò jìnrù mǒuɡe dìfang
- 。
Cảnh sát đã khám nhà anh ta.
- 捌动động từ
lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại
- 玖动động từ
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
中用手快速拿取;夺取yòng shǒu kuàisù náquǔ;duóquǔ
- 。
Anh ấy nhấc điện thoại lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.