代码

代码
dài
đại mã

mã code; mã nguồn

1 nghĩa#5493
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mã code; mã nguồn

    用符号或数字表示的信息或指令yòng fúhào huò shùzì biǎoshì de xìnxī huò zhǐlìng

    • Xin hãy đưa tôi mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.