副本

副本
běn
phó bản

bản sao; bản phụ; bản sao chép

2 nghĩa#11380
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản sao; bản phụ; bản sao chép

    原文件的复制品yuánwénjiàn de fùzhìpǐn

    • Xin hãy cho tôi một bản sao.

  2. danh từ

    bản sao; (game) dungeon; phiên bản riêng

    游戏中为小队设计的私有关卡或任务yóuxì zhōng wèi xiǎoduì shèjì de sīyǒu guānkǎ huò rènwu

    • Chúng ta cùng đi đánh phó bản đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
  • đao(dao (dạng bên phải))BỘ

Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.