放行

放行
fàngxíng
phóng hành

cho qua; thả đi; thông quan

1 nghĩa#35172
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho qua; thả đi; thông quan

    • Xin hãy cho gói hàng của tôi qua.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.