紧紧

紧紧
jǐnjǐn
khẩn khẩn

chặt chẽ, chắc chắn; sát sao, khít khịt

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7140
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chặt chẽ, chắc chắn; sát sao, khít khịt

    非常紧密、贴近的样子fēicháng jǐnmì、tiējìn de yàngzi

    • Anh ấy ôm chặt lấy tôi.

  2. trạng từ

    chặt chẽ; chặt; khít

    用力按住或握住,不松开yònglì ànzhù huòzhǎozhù, búsōngkāi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.