- 扌thủ(tay)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用两臂紧紧抱住某人或某物yòng liǎng bì jǐnjǐn bàozhu mǒurén huò mǒuwù
Cô ấy ôm đứa trẻ.
vòng tay ôm; lòng; trong lòng (gia đình)
中胸部前面用手臂围绕的地方;心里的想法和感情xiōngbù qiánmiàn yòng shǒubì wéiràod de dìfang; xīnli de xiǎngfǎ hé gǎnqíng
Cô ấy đang ôm một đứa trẻ trong lòng.
ôm ấp; vòng tay; (bóng) ôm ấp (lý tưởng, khát vọng)
中用两臂围住人或物yòng liǎng bì wéi zhù rén huò wù
Cô ấy ấp ủ một giấc mơ.
nâng niu; chăm sóc; che chở
中心里珍视和喜爱;把某人放在心上照顾xīnli zhēnshì hé xǐ'ài; bǎ mǒurén fàngzai xīnshang zhàogu
Anh ấy ấp ủ ước mơ.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)
中用两臂紧紧抱住某人或某物yòng liǎng bì jǐnjǐn bàozhu mǒurén huò mǒuwù
Cô ấy ôm đứa trẻ.
vòng tay ôm; lòng; trong lòng (gia đình)
中胸部前面用手臂围绕的地方;心里的想法和感情xiōngbù qiánmiàn yòng shǒubì wéiràod de dìfang; xīnli de xiǎngfǎ hé gǎnqíng
Cô ấy đang ôm một đứa trẻ trong lòng.
ôm ấp; vòng tay; (bóng) ôm ấp (lý tưởng, khát vọng)
中用两臂围住人或物yòng liǎng bì wéi zhù rén huò wù
Cô ấy ấp ủ một giấc mơ.
nâng niu; chăm sóc; che chở
中心里珍视和喜爱;把某人放在心上照顾xīnli zhēnshì hé xǐ'ài; bǎ mǒurén fàngzai xīnshang zhàogu
Anh ấy ấp ủ ước mơ.
Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.