怀抱

怀抱
huáibào
hoài bão

ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10313
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm; bế (trẻ em); lòng (vòng tay); trong lòng; ấp ủ (hy vọng)

    用两臂紧紧抱住某人或某物yòng liǎng bì jǐnjǐn bàozhu mǒurén huò mǒuwù

    • Cô ấy ôm đứa trẻ.

  2. danh từ

    vòng tay ôm; lòng; trong lòng (gia đình)

    胸部前面用手臂围绕的地方;心里的想法和感情xiōngbù qiánmiàn yòng shǒubì wéiràod de dìfang; xīnli de xiǎngfǎ hé gǎnqíng

    • Cô ấy đang ôm một đứa trẻ trong lòng.

  3. động từ

    ôm ấp; vòng tay; (bóng) ôm ấp (lý tưởng, khát vọng)

    用两臂围住人或物yòng liǎng bì wéi zhù rén huò wù

    • Cô ấy ấp ủ một giấc mơ.

  4. động từ

    nâng niu; chăm sóc; che chở

    心里珍视和喜爱;把某人放在心上照顾xīnli zhēnshì hé xǐ'ài; bǎ mǒurén fàngzai xīnshang zhàogu

    • Anh ấy ấp ủ ước mơ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.