抱抱

抱抱
bàobào
bão bão

ôm; ôm ấp

1 nghĩa#7304
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ôm; ôm ấp

    用手臂围住别人身体,表示亲密或安慰yòng shǒubì wéizhù biérén shēntǐ, biǎoshì qīnmì huò ānwèi

    • Mẹ ôm con đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.