拘束

拘束
shù
câu thúc

e dè; rụt rè; gò bó

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)7 nghĩa#19952
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    e dè; rụt rè; gò bó

    • Anh ấy hơi rụt rè.

  2. tính từ

    bó buộc; bị ràng buộc

    • Anh ấy cảm thấy hơi gò bó.

  3. động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

    • Xin đừng câu nệ.

  4. động từ

    kiềm chế; khắc chế

    • Anh ấy không thích bị gò bó.

  5. tính từ

    không thoải mái; bất an; khó chịu

    • Anh ấy trông có vẻ hơi gượng gạo.

  6. tính từ

    khó chịu; không thoải mái

  7. tính từ

    khó xuống; không xuống được; (bóng) khó thoát khỏi tình huống lúng túng

    • Anh ấy trông hơi gượng gạo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.