自如

自如
tự như

tự nhiên; thoải mái; thong thả

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#29086
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; thong thả

    • Anh ấy làm việc rất tự nhiên.

  2. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; tự do

  3. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; thuần thục

    • Anh ấy làm việc rất suôn sẻ.

  4. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; dễ dàng

  5. tính từ

    tự nhiên; thoải mái; tự do

    • Anh ấy làm việc rất tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.