拍电影

拍电影
pāidiànyǐng
phách điện ảnh

quay phim; làm phim

1 nghĩa#9325
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quay phim; làm phim

    用摄像机和演员等制作电影作品yòng shèxiàngjī hé yǎnyuán děng zhìzuò diànyǐng zuòpǐn

    • Anh ấy muốn làm phim.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.