拍戏

拍戏
pāi
phách hí

quay phim; quay cảnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18083
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quay phim; quay cảnh

    • Anh ấy đang quay phim.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.