拍片

拍片
pāipiàn
phách phiến

quay phim; chụp ảnh

2 nghĩa#17911
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay phim; chụp ảnh

    • Anh ấy thích quay phim.

  2. động từ

    chụp phim (y tế); quay phim

    • Bác sĩ khuyên tôi nên chụp X-quang kiểm tra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.