续集

续集
tục tập

hậu truyện; phần tiếp theo

2 nghĩa#25187
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu truyện; phần tiếp theo

    • Phần tiếp theo của bộ phim này khi nào chiếu?

  2. danh từ

    tiếp tập; phần tiếp theo

    • Khi nào phần tiếp theo của bộ phim truyền hình này sẽ được phát sóng?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.