拍摄

拍摄
pāishè
phách nhiếp

chụp (ảnh); quay (phim)

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1967
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chụp (ảnh); quay (phim)

    用照相机或摄像机记录影像yòng zhàoxiāngjī huò shèxiàngjī jìlù yǐngxiàng

    • Anh ấy thích chụp phong cảnh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.