Tới nội dung chính

聂

聂
niè
nhiếp
⽿bộ nhĩ · 10 nét

thì thầm; (họ) Nhiếp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thì thầm; (họ) Nhiếp

    • 。

      Cô ấy thì thầm vào tai tôi.

  2. 貳名danh từ

    họ Nhiếp

聂
niè
nhiếp
BỘ THỦ⽿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu