Tới nội dung chính

照片

照片
zhàopiàn
chiếu phiến

ảnh; bóng; hình ảnh

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#590Lượng từ 套 / 幅 / 张
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ảnh; bóng; hình ảnh

    中用相机拍摄的图像;记录人或景物的影像yòng xiāngjī pāishè de túxiàng;jìlù rén huò jǐngwù de yǐngyàng

    • 。

      Tôi thích xem ảnh cũ.

    • 。

      Cô ấy dán ảnh lên tường phòng ngủ.

  2. 貳名danh từ

    hình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ

    中用相机拍摄的图像yòng xiāngjī pāishè de túxiàng

    • 。

      Cô ấy gửi ảnh chụp trong chuyến đi cho bạn bè.

照
zhào
chiếu
BỘ THỦ⽕
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu