制片

制片
zhìpiàn
chế phiến

sản xuất phim; làm phim

3 nghĩa#8280
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. sản xuất phim; làm phim

    负责电影或电视节目的制作和出品fùzé diànyǐng huò diànshì jiémù de zhìzuò hé chūpǐn

  2. sản xuất phim; trợ lý sản xuất

    负责电影或电视节目的制作工作fùzé diànyǐng huò diànshìjié mùde zhìzuò gōngzuò

  3. nhà sản xuất phim (Đài Loan)

    负责电影或电视节目的制作和生产的工作fùzé diànyǐng huò diànshì jiéemù de zhìzuò hé shēngchǎn de gōngzuò

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.

(xếp ngang)
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.