/
摄影
摄影
nhiếp ảnh
chụp ảnh; nhiếp ảnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6280
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chụp ảnh; nhiếp ảnh
中用相机拍照;记录影像yòng xiāngjī pāizhào;jìlù yǐngxiàng
- 。
Tôi thích chụp ảnh.
- 貳动động từ
chụp ảnh; quay phim
中用相机拍照或录制视频yòng xiāngjī pāizhào huò lùzhì shìpín
- 。
Anh ấy thích nhiếp ảnh.
- 參名danh từ
nhiếp ảnh; chụp ảnh
中用相机拍照或录像的艺术和技术yòng xiāngjī pāizhào huò lùxiàng de yìshù hé jìshù
- 。
Tôi thích nhiếp ảnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
摄影
Phồn thể攝影
nhiếp ảnh
chụp ảnh; nhiếp ảnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#6280
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chụp ảnh; nhiếp ảnh
中用相机拍照;记录影像yòng xiāngjī pāizhào;jìlù yǐngxiàng
- 。
Tôi thích chụp ảnh.
- 貳动động từ
chụp ảnh; quay phim
中用相机拍照或录制视频yòng xiāngjī pāizhào huò lùzhì shìpín
- 。
Anh ấy thích nhiếp ảnh.
- 參名danh từ
nhiếp ảnh; chụp ảnh
中用相机拍照或录像的艺术和技术yòng xiāngjī pāizhào huò lùxiàng de yìshù hé jìshù
- 。
Tôi thích nhiếp ảnh.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)