Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
录像
băng hình; video; ghi hình
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng hình; video; ghi hình
中用摄像机拍摄并保存的影像yòng shèxiàngjī pāishè bìng bǎocún de yǐngxiàng
- 。
Video này rất thú vị.
- 貳动động từ
băng hình; video; quay video
中用摄像机把影像记录下来yòng shèxiàngjī bǎ yǐngxiàng jìlù xiàlai
- 。
Chúng tôi đã quay video cuộc họp hôm qua.
- 參动động từ
ghi hình; quay video; băng video
中用摄像机把画面和声音记录在磁带或光盘上yòng shèxiàngjī bǎ huàmiàn hé shēngyīn jìlù zài císhang huò guāngpán shang
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
băng hình; video; ghi hình
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng hình; video; ghi hình
中用摄像机拍摄并保存的影像yòng shèxiàngjī pāishè bìng bǎocún de yǐngxiàng
- 。
Video này rất thú vị.
- 貳动động từ
băng hình; video; quay video
中用摄像机把影像记录下来yòng shèxiàngjī bǎ yǐngxiàng jìlù xiàlai
- 。
Chúng tôi đã quay video cuộc họp hôm qua.
- 參动động từ
ghi hình; quay video; băng video
中用摄像机把画面和声音记录在磁带或光盘上yòng shèxiàngjī bǎ huàmiàn hé shēngyīn jìlù zài císhang huò guāngpán shang
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 象tượng(con voi, hình dạng)HÌNH THANH
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)