录像

录像
xiàng
lục tượng

băng hình; video; ghi hình

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3531Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    băng hình; video; ghi hình

    用摄像机拍摄并保存的影像yòng shèxiàngjī pāishè bìng bǎocún de yǐngxiàng

    • Video này rất thú vị.

  2. động từ

    băng hình; video; quay video

    用摄像机把影像记录下来yòng shèxiàngjī bǎ yǐngxiàng jìlù xiàlai

    • Chúng tôi đã quay video cuộc họp hôm qua.

  3. động từ

    ghi hình; quay video; băng video

    用摄像机把画面和声音记录在磁带或光盘上yòng shèxiàngjī bǎ huàmiàn hé shēngyīn jìlù zài císhang huò guāngpán shang

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.