- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]
mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]
mượn oai hùm; lấy danh nghĩa lớn để che đậy [thành ngữ]
Anh ta mượn danh người khác để lừa gạt rất nhiều người.
lấy danh nghĩa lớn làm bình phong; núp bóng ngọn cờ to [thành ngữ]
Anh ta mượn danh nghĩa lớn để lừa dối rất nhiều người.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]
mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]
mượn oai hùm; lấy danh nghĩa lớn để che đậy [thành ngữ]
Anh ta mượn danh người khác để lừa gạt rất nhiều người.
lấy danh nghĩa lớn làm bình phong; núp bóng ngọn cờ to [thành ngữ]
Anh ta mượn danh nghĩa lớn để lừa dối rất nhiều người.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.