拉大旗作虎皮

拉大旗作虎皮
zuò
lạp đại kỳ tác hổ bì

mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn danh nghĩa lớn để che đậy mục đích riêng; núp bóng hổ [thành ngữ]

  2. động từ

    mượn oai hùm; lấy danh nghĩa lớn để che đậy [thành ngữ]

    • Anh ta mượn danh người khác để lừa gạt rất nhiều người.

  3. động từ

    lấy danh nghĩa lớn làm bình phong; núp bóng ngọn cờ to [thành ngữ]

    • Anh ta mượn danh nghĩa lớn để lừa dối rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.