拆除

拆除
chāichú
sách trừ

tháo dỡ; phá dỡ

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#12613
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tháo dỡ; phá dỡ

    把建筑物或其他东西破坏、移除bǎ jiànzhúwù huò qítā dōngxi pòhuài、yíchú

    • Họ đã phá dỡ ngôi nhà cũ.

  2. động từ

    phá hủy san bằng; san phẳng

    破坏建筑物或东西,使其不复存在pòhuài jiànzhúwù huò dōngxi, shǐ qī búfù cúnzài

  3. động từ

    tháo xuống; tháo rời

    把建筑物或东西一点点分解、拿掉bǎ jiànzhúwù huò dōngxi yīdiǎndiǎn fēnjiě、nádiào

    • Họ đã tháo dỡ ngôi nhà cũ.

  4. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    把建筑物、设施等破坏、移除bǎ jiànzhúwù、shèshī děng pòhuài、yíchú

    • Họ đã dỡ bỏ ngôi nhà cũ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.