Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
围墙
围墙
vi tường
tường bao; tường rào
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14613Lượng từ 道
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tường bao; tường rào
中用砖或石头建造的、围绕房屋或地方的墙yòng zhuān huò shítou jiànzào de、wéirào fángwū huò dìfang de qiáng
- 。
Trường học này không có tường bao.
- 貳名danh từ
hàng rào; hàng rào bao quanh
中用木头或砖石建造的、围绕房屋或地方的墙yòng mùtou huò zhuānshí jiànzào de、wéirrào fángwū huò dìfang de qiáng
- 。
Ngôi nhà này có hàng rào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ围墙
Phồn thể圍牆
vi tường
tường bao; tường rào
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14613Lượng từ 道
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tường bao; tường rào
中用砖或石头建造的、围绕房屋或地方的墙yòng zhuān huò shítou jiànzào de、wéirào fángwū huò dìfang de qiáng
- 。
Trường học này không có tường bao.
- 貳名danh từ
hàng rào; hàng rào bao quanh
中用木头或砖石建造的、围绕房屋或地方的墙yòng mùtou huò zhuānshí jiànzào de、wéirrào fángwū huò dìfang de qiáng
- 。
Ngôi nhà này có hàng rào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng