拆毁

拆毁
chāihuǐ
sách huỷ

phá dỡ; tháo dỡ; đập phá

1 nghĩa#41785
NGHĨA

NGHĨA

  1. phá dỡ; tháo dỡ; đập phá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.