建造

建造
jiànzào
kiến tạo

xây dựng; kiến tạo; xây cất

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#3401
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xây dựng; kiến tạo; xây cất

    用材料和劳动力把建筑物或工程造成yòng cáiliào hé laódònglì bǎ jiànzhúwù huò gōngchéng zàochéng

    • Họ đã xây một cây cầu mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.