拆卸

拆卸
chāixiè
sách tá

tháo dỡ; tháo rời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tháo dỡ; tháo rời

    • Xin hãy giúp tôi tháo rời cái máy cũ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.