扩建

扩建
kuòjiàn
khuếch kiến

mở rộng; mở rộng xây dựng thêm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở rộng; mở rộng xây dựng thêm

    • Họ muốn mở rộng sân bay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.