Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
/
扩建
扩建
khuếch kiến
mở rộng; mở rộng xây dựng thêm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mở rộng; mở rộng xây dựng thêm
- 。
Họ muốn mở rộng sân bay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
扩建
Phồn thể擴建
khuếch kiến
mở rộng; mở rộng xây dựng thêm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mở rộng; mở rộng xây dựng thêm
- 。
Họ muốn mở rộng sân bay.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)