搭建

搭建
jiàn
đáp kiến

dựng; xây dựng (thường bằng vật liệu đơn giản)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25673
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựng; xây dựng (thường bằng vật liệu đơn giản)

    • Chúng tôi đã dựng một cái lán nhỏ.

  2. động từ

    dựng lên; lắp dựng (tạm thời)

    • Họ đã dựng một cái lán nhỏ.

  3. động từ

    dựng lên; xây dựng (tạm thời); lắp đặt

    • Họ đã dựng một cái lều.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.