播报

播报
bào
bá báo

đọc (tin tức); phát tin

2 nghĩa#13823
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đọc (tin tức); phát tin

    用声音向大众传达新闻或信息yòng shēngyīn xiàng dàzhòng chuándá xīnwén huò xìnxī

    • Anh ấy đọc tin tức mỗi ngày.

  2. động từ

    thông báo; công bố; bố cáo

    用言语或广播传达信息给大众yòng yányǔ huò guǎngbō chuándá xìnxī gěi dàzhòng

    • Anh ấy đang thông báo tin tức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.