Tới nội dung chính

播报

播报
bōbào
bá báo

đọc (tin tức); phát tin

2 nghĩa#13823
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đọc (tin tức); phát tin

    中用声音向大众传达新闻或信息yòng shēngyīn xiàng dàzhòng chuándá xīnwén huò xìnxī

    • 。

      Anh ấy đọc tin tức mỗi ngày.

  2. 貳动động từ

    thông báo; công bố; bố cáo

    中用言语或广播传达信息给大众yòng yányǔ huò guǎngbō chuándá xìnxī gěi dàzhòng

    • 。

      Anh ấy đang thông báo tin tức.

播
bō
bá
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu