报导

报导
bàodǎo
báo đạo

tin tức; bài báo; phóng sự

2 nghĩa#3896
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin tức; bài báo; phóng sự

    关于发生的事情的新闻或文章guānyú fāshēng de shìqing de xīnwén huò wénzhāng

    • Tôi đang xem bản tin tức.

  2. động từ

    đưa tin; phóng sự; bài báo

    用报纸、电视等传播新闻的行为yòng bàozhǐ、diànshì děng chuánbō xīnwén de xíngwéi

    • Tin tức đã đưa tin về việc này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.