Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事件
事件
sự kiện
sự kiện; vụ việc; biến cố
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1168
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự kiện; vụ việc; biến cố
中发生的重要事情或现象fāshēng de zhòngyào shìqing huò xiànxiàng
- 。
Đây là một sự kiện quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
事件
Phồn thể事
sự kiện
sự kiện; vụ việc; biến cố
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#1168
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sự kiện; vụ việc; biến cố
中发生的重要事情或现象fāshēng de zhòngyào shìqing huò xiànxiàng
- 。
Đây là một sự kiện quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.