报复

报复
bào
báo phục

trả thù; trả đũa; báo thù

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3767
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả thù; trả đũa; báo thù

    对别人的伤害或冒犯做出攻击或惩罚作为回应duì biérén de shānghài huò màofàn zuòchū gōngjī huò chéngfá zuòwéi huíyìng

    • Anh ấy muốn trả thù tôi.

  2. động từ

    trả thù; trả đũa; báo thù

    用行动或言语伤害曾经伤害过自己的人yòng xíngdòng huò yányǔ shānghài céngníng shānghàiguò zìjǐ de rén

    • Anh ấy muốn trả thù người đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.