报仇

报仇
bàochóu
báo thù

trả thù; báo thù

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3783
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả thù; báo thù

    因为别人伤害了自己,所以去伤害那个人来报复yīnwèi biérén shānghài le zìjǐ, suǒyǐ qù shānghài nàge rén lái bàofù

    • Anh ấy muốn báo thù.

  2. động từ

    trả thù; báo thù

    因为被伤害而设法损害别人yīnwèi bèi shānghài érshèngfǎ sǔnhuài biérén

    • Anh ấy muốn báo thù cho gia đình mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.