复仇

复仇
chóu
phục thù

trả thù; báo thù

2 nghĩa#3689
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả thù; báo thù

    为了报仇而对某人进行伤害或惩罚的行为wèile bàochóu ér duì mǒurén jìnxíng shānghài huò chéngfá de xíngwéi

    • Anh ấy thề sẽ trả thù cho gia đình.

  2. động từ

    trả thù; phục thù

    为了报仇而进行的行动或报复wèile bàochou érjìnxíng de xíngdòng huò bàofù

    • Anh ấy thề sẽ trả thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.